- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
bản đồ phân bố; biểu đồ phân tán
Đây là một biểu đồ phân bố dân số.
bản đồ phân bố; biểu đồ phân bố
Xin hãy cho tôi một bản đồ phân bố dân số.
bản đồ phân bố; biểu đồ phân bố
bản đồ phân bố; biểu đồ phân tán
Đây là một biểu đồ phân bố dân số.
bản đồ phân bố; biểu đồ phân bố
Xin hãy cho tôi một bản đồ phân bố dân số.
bản đồ phân bố; biểu đồ phân bố
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
bản đồ phân bố; biểu đồ phân tán
bản đồ phân bố; biểu đồ phân tán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Biểu đồ phân bố này cho thấy mật độ dân số.
Biểu đồ phân bố này cho thấy mật độ dân số.