- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
kiểm soát phân tán
Hệ thống điều khiển phân tán rất phổ biến trong công nghiệp.
kiểm soát phân tán
Hệ thống điều khiển phân tán rất phổ biến trong công nghiệp.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
kiểm soát phân tán
kiểm soát phân tán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.