- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
vạch chia độ; độ chia (của dụng cụ đo)
Độ chia của cái thước này rất nhỏ.
vạch chia độ; độ chia (của dụng cụ đo)
Độ chia của cái thước này rất nhỏ.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
vạch chia độ; độ chia (của dụng cụ đo)
vạch chia độ; độ chia (của dụng cụ đo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.