- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
ngủ phòng riêng; phân chia nhà ở (phúc lợi)
Chúng tôi ngủ riêng phòng.
phân chia nhà ở; cấp phát nhà (phúc lợi xã hội)
Phân phòng là một vấn đề phức tạp.
ngủ phòng riêng; phân chia nhà ở (phúc lợi)
Chúng tôi ngủ riêng phòng.
phân chia nhà ở; cấp phát nhà (phúc lợi xã hội)
Phân phòng là một vấn đề phức tạp.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
ngủ phòng riêng; phân chia nhà ở (phúc lợi)
ngủ phòng riêng; phân chia nhà ở (phúc lợi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.