- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chi nhánh; văn phòng phân sở
Công ty chúng tôi có một chi nhánh ở Bắc Kinh.
chi nhánh; văn phòng phân sở
Công ty chúng tôi có một chi nhánh ở Bắc Kinh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
chi nhánh; văn phòng phân sở
chi nhánh; văn phòng phân sở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.