- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm); phân chia gánh vác
Chúng ta nên chia sẻ việc nhà.
chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm); phân chia gánh vác
Chúng ta nên chia sẻ việc nhà.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm); phân chia gánh vác
chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm); phân chia gánh vác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.