- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
tách ra; phân chia; chia tách
Chúng tôi chia dự án lớn thành các nhiệm vụ nhỏ.
tách ra; phân tách; chia tách
Công ty quyết định tách riêng các mảng kinh doanh.
tách ra; chia tách (công ty)
tách ra; phân chia; chia tách
Chúng tôi chia dự án lớn thành các nhiệm vụ nhỏ.
tách ra; phân tách; chia tách
Công ty quyết định tách riêng các mảng kinh doanh.
tách ra; chia tách (công ty)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
tách ra; phân chia; chia tách
tách ra; phân chia; chia tách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Công ty quyết định tách rời các mảng kinh doanh.
Công ty quyết định tách rời các mảng kinh doanh.