- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân loại; phân loại bưu phẩm
Xin hãy phân loại những lá thư này.
phân loại; phân loại bưu phẩm
Xin hãy phân loại những lá thư này.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
phân loại; phân loại bưu phẩm
phân loại; phân loại bưu phẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.