- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
điểm (thi); phân số (toán học)
中考试或作业中得到的成绩等级kǎoshì huò zuòyè zhōng huòdào de chéngjì děngji
Điểm thi của tôi rất cao.
điểm số; phân số (toán học)
中考试或作业得到的评分;或把整体分成若干相等部分中的一部分kǎoshì huò zuòyè huòdào de píngfēn;huò bǎ zhěngtǐ fēnchéng ruògān xiānngděng bùfen zhōng de yī bùfen
Điểm toán của tôi rất cao.
điểm (thi); phân số (toán học)
中考试或作业中得到的成绩等级kǎoshì huò zuòyè zhōng huòdào de chéngjì děngji
Điểm thi của tôi rất cao.
điểm số; phân số (toán học)
中考试或作业得到的评分;或把整体分成若干相等部分中的一部分kǎoshì huò zuòyè huòdào de píngfēn;huò bǎ zhěngtǐ fēnchéng ruògān xiānngděng bùfen zhōng de yī bùfen
Điểm toán của tôi rất cao.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
điểm (thi); phân số (toán học)
điểm (thi); phân số (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
điểm số; phân số (toán học)
中表示成绩或数学中表示部分与整体关系的数biǎoshì chéngjì huò shùxué zhōng biǎoshì bùfen yǔ zhěngtǐ guānxi de shù
Điểm thi lần này của tôi rất cao.
phần; phân số; chia
中数学中分子除以分母的式子,表示部分与整体的关系shùxué zhōng fēnzǐ chúyǐ fēnmǔ de shìzi, biǎoshì bùfen yǔ zhěngtǐ de guānxi
Phân số này là bao nhiêu?
điểm số; phân số (toán học)
中表示成绩或数学中表示部分与整体关系的数biǎoshì chéngjì huò shùxué zhōng biǎoshì bùfen yǔ zhěngtǐ guānxi de shù
Điểm thi lần này của tôi rất cao.
phần; phân số; chia
中数学中分子除以分母的式子,表示部分与整体的关系shùxué zhōng fēnzǐ chúyǐ fēnmǔ de shìzi, biǎoshì bùfen yǔ zhěngtǐ de guānxi
Phân số này là bao nhiêu?