- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)
中把复杂的事物分成若干部分来研究bǎ fùzá de shìwù fēnchéng ruògān bùfen lái yánjiū
Bạn hãy phân tích vấn đề này một chút.
phân tích; phân giải
Mời bạn làm một phân tích.
phân tích (danh )
phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)
中把复杂的事物分成若干部分来研究bǎ fùzá de shìwù fēnchéng ruògān bùfen lái yánjiū
Bạn hãy phân tích vấn đề này một chút.
phân tích; phân giải
Mời bạn làm một phân tích.
phân tích (danh )
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)
phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中把某事分开来仔细研究和理解bǎ mǒu shì fēnkāi lái zǐxì yánjiū hé lǐjiě
中把某事分开来仔细研究和理解bǎ mǒu shì fēnkāi lái zǐxì yánjiū hé lǐjiě