- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
nhà phân tích; chuyên gia phân tích
Anh ấy là một nhà phân tích giàu kinh nghiệm.
người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia
Các nhà phân tích cho rằng nền kinh tế đang phục hồi.
nhà phân tích; chuyên gia phân tích
Anh ấy là một nhà phân tích giàu kinh nghiệm.
người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia
Các nhà phân tích cho rằng nền kinh tế đang phục hồi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhà phân tích; chuyên gia phân tích
nhà phân tích; chuyên gia phân tích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.