- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
bộ phân tích; máy phân tích
Cái máy phân tích này rất đắt.
bộ phân tích; máy phân tích
Cái máy phân tích này rất đắt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
bộ phân tích; máy phân tích
bộ phân tích; máy phân tích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.