- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn
Xin hãy giải thích từng bước.
từng bước một; theo từng bước
Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ này từng bước một.
trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn
Xin hãy giải thích từng bước.
từng bước một; theo từng bước
Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ này từng bước một.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn
trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.