- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân nhánh (sông); (thuỷ văn) chỗ sông chia nhánh
Con sông này phân nhánh ở đây.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân nhánh (sông); (thuỷ văn) chỗ sông chia nhánh
Con sông này phân nhánh ở đây.
phân nhánh (sông); (thuỷ văn) chỗ sông chia nhánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.