- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân lũ; thoát lũ
Khu phân lũ được dùng để phân lũ.
phân lũ; điều tiết lũ lụt
Khu phân lũ là một cơ sở phòng chống lũ lụt quan trọng.
phân lũ; thoát lũ
Khu phân lũ được dùng để phân lũ.
phân lũ; điều tiết lũ lụt
Khu phân lũ là một cơ sở phòng chống lũ lụt quan trọng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân lũ; thoát lũ
phân lũ; thoát lũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.