- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân công; giao việc
Cô giáo giao cho chúng tôi rất nhiều bài tập.
phân công; phân chia; phân phối
Chúng tôi đã phân công nhiệm vụ.
phân công; giao việc
Cô giáo giao cho chúng tôi rất nhiều bài tập.
phân công; phân chia; phân phối
Chúng tôi đã phân công nhiệm vụ.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phân công; giao việc
phân công; giao việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.