- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân luồng; chia dòng; phân tán (lưu lượng giao thông, dòng chảy, v.v.)
Con đường này đã phân luồng giao thông.
phân luồng (học sinh); điều chuyển (nhân sự dư thừa)
Trường học sẽ phân luồng học sinh.
phân luồng; chia dòng; phân tán (lưu lượng giao thông, dòng chảy, v.v.)
Con đường này đã phân luồng giao thông.
phân luồng (học sinh); điều chuyển (nhân sự dư thừa)
Trường học sẽ phân luồng học sinh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
phân luồng; chia dòng; phân tán (lưu lượng giao thông, dòng chảy, v.v.)
phân luồng; chia dòng; phân tán (lưu lượng giao thông, dòng chảy, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.