- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân biệt rõ ràng; phân rõ
phân biệt rõ ràng; làm rõ ranh giới
phân biệt rõ ràng; phân rõ
phân biệt rõ ràng; làm rõ ranh giới
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
phân biệt rõ ràng; phân rõ
phân biệt rõ ràng; phân rõ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.