- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
điểm phân chia; điểm chia
Xin bạn nói cho tôi biết điểm phân chia ở đâu.
điểm phân chia; điểm chia
Xin bạn nói cho tôi biết điểm phân chia ở đâu.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm phân chia; điểm chia
điểm phân chia; điểm chia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.