- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
pha tách; phân pha (điện)
Bộ chia pha này là mới.
pha tách; phân pha (điện)
Bộ chia pha này là mới.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
pha tách; phân pha (điện)
pha tách; phân pha (điện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.