- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
cho thuê một phần bất động sản; cho thuê lại từng phần
Anh ấy đã cho thuê một phần căn nhà.
cho thuê lại (một phần bất động sản); phân cho thuê
Anh ấy đã cho thuê lại căn nhà.
chia tiền thuê; cho thuê lại từng phần; (nông nghiệp) tá điền chia hoa lợi
cho thuê một phần bất động sản; cho thuê lại từng phần
Anh ấy đã cho thuê một phần căn nhà.
cho thuê lại (một phần bất động sản); phân cho thuê
Anh ấy đã cho thuê lại căn nhà.
chia tiền thuê; cho thuê lại từng phần; (nông nghiệp) tá điền chia hoa lợi
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
cho thuê một phần bất động sản; cho thuê lại từng phần
cho thuê một phần bất động sản; cho thuê lại từng phần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ chia sẻ đất đai.
Họ chia sẻ đất đai.