- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phụ trách; phân công quản lý
Anh ấy phụ trách dự án này.
phụ trách (một phần việc); phân công quản lý
Anh ấy phụ trách bộ phận bán hàng.
phụ trách (từng lĩnh vực); phân công quản lý
Anh ấy phụ trách bộ phận bán hàng của công ty.
phụ trách; phân công quản lý
Anh ấy phụ trách dự án này.
phụ trách (một phần việc); phân công quản lý
Anh ấy phụ trách bộ phận bán hàng.
phụ trách (từng lĩnh vực); phân công quản lý
Anh ấy phụ trách bộ phận bán hàng của công ty.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
phụ trách; phân công quản lý
phụ trách; phân công quản lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.