- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
hệ thống con; phân hệ thống
Phân hệ thống này là cốt lõi.
hệ thống con; phân hệ thống
Phân hệ thống này là cốt lõi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
hệ thống con; phân hệ thống
hệ thống con; phân hệ thống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.