- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia nhóm; phân nhóm
Chúng tôi chia học sinh thành nhóm.
chia nhóm; phân nhóm
Chúng tôi thảo luận theo nhóm.
phân nhóm; chia nhóm
chia nhóm; phân nhóm
Chúng tôi chia học sinh thành nhóm.
chia nhóm; phân nhóm
Chúng tôi thảo luận theo nhóm.
phân nhóm; chia nhóm
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
chia nhóm; phân nhóm
chia nhóm; phân nhóm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chia nhóm; phân tổ; (mạng máy tính) gói tin
Gói này có vấn đề.
chia nhóm; phân tổ; (mạng máy tính) gói tin
Gói này có vấn đề.