- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân chia và thiết lập riêng; thành lập riêng biệt
Chúng tôi đã thành lập hai bộ phận riêng biệt.
phân lập; thiết lập riêng biệt
Công ty đã thành lập một số bộ phận riêng biệt.
phân chia và thiết lập riêng; thành lập riêng biệt
Chúng tôi đã thành lập hai bộ phận riêng biệt.
phân lập; thiết lập riêng biệt
Công ty đã thành lập một số bộ phận riêng biệt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
phân chia và thiết lập riêng; thành lập riêng biệt
phân chia và thiết lập riêng; thành lập riêng biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.