- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
kể lể; giãi bày
Anh ấy đã kể lại diễn biến của sự việc.
giải thích; trình bày (nỗi lòng)
Anh ấy đã giải thích quá trình của sự việc.
phân trần; thanh minh cho bản thân
kể lể; giãi bày
Anh ấy đã kể lại diễn biến của sự việc.
giải thích; trình bày (nỗi lòng)
Anh ấy đã giải thích quá trình của sự việc.
phân trần; thanh minh cho bản thân
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
kể lể; giãi bày
kể lể; giãi bày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã tự biện minh cho sự trong sạch của mình.
Anh ấy đã tự biện minh cho sự trong sạch của mình.