- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân từ; tách từ (trong xử lý ngôn ngữ)
Phân từ là một khái niệm trong ngôn ngữ học.
phân tách từ; phân từ (trong xử lý ngôn ngữ)
Câu này cần được phân tách từ.
phân từ; tách từ (trong xử lý ngôn ngữ)
Phân từ là một khái niệm trong ngôn ngữ học.
phân tách từ; phân từ (trong xử lý ngôn ngữ)
Câu này cần được phân tách từ.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
phân từ; tách từ (trong xử lý ngôn ngữ)
phân từ; tách từ (trong xử lý ngôn ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.