- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân thân; phân thân ra để làm việc khác; thoát ra (để làm thêm việc khác)
Tôi không có thời gian để làm việc khác.
phân thân; hóa thân; bản sao (hình đại diện, nhân vật ảo, tài khoản phụ...)
Anh ấy có rất nhiều phân thân.
phân thân; hóa thân (tự nhân bản để xuất hiện ở nhiều nơi cùng lúc)
phân thân; phân thân ra để làm việc khác; thoát ra (để làm thêm việc khác)
Tôi không có thời gian để làm việc khác.
phân thân; hóa thân; bản sao (hình đại diện, nhân vật ảo, tài khoản phụ...)
Anh ấy có rất nhiều phân thân.
phân thân; hóa thân (tự nhân bản để xuất hiện ở nhiều nơi cùng lúc)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân thân; phân thân ra để làm việc khác; thoát ra (để làm thêm việc khác)
phân thân; phân thân ra để làm việc khác; thoát ra (để làm thêm việc khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy có thuật phân thân.
chia thân; chia cơ thể thành nhiều phần
Anh ấy không thể phân thân, không thể xử lý nhiều việc cùng lúc.
phân thân; hóa thân; bản sao của bản thân
Anh ấy bận đến mức như không thể phân thân được.
phân thân; hóa thân; bản sao của bản thân
Anh ấy có thuật phân thân.
chia thân; chia cơ thể thành nhiều phần
Anh ấy không thể phân thân, không thể xử lý nhiều việc cùng lúc.
phân thân; hóa thân; bản sao của bản thân
Anh ấy bận đến mức như không thể phân thân được.
phân thân; hóa thân; bản sao của bản thân