- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
bộ phận con; phân bộ
Phân bộ này phụ trách bán hàng.
nhánh; chi nhánh; phân nhánh
Dự án này được chia thành các phần để thực hiện.
nhánh cây; chạc cây
Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh.
bộ phận con; phân bộ
Phân bộ này phụ trách bán hàng.
nhánh; chi nhánh; phân nhánh
Dự án này được chia thành các phần để thực hiện.
nhánh cây; chạc cây
Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
bộ phận con; phân bộ
bộ phận con; phân bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.