- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
ranh giới phân chia; giới tuyến giữa các lĩnh vực
Đây là một ranh giới trong học thuật.
ranh giới; phân chia lĩnh vực
Ranh giới này rất rõ ràng.
phân dã (trong chiêm tinh học: sự tương ứng giữa vùng thiên thể và lãnh thổ trần gian); phạm vi; lĩnh vực
ranh giới phân chia; giới tuyến giữa các lĩnh vực
Đây là một ranh giới trong học thuật.
ranh giới; phân chia lĩnh vực
Ranh giới này rất rõ ràng.
phân dã (trong chiêm tinh học: sự tương ứng giữa vùng thiên thể và lãnh thổ trần gian); phạm vi; lĩnh vực
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
ranh giới phân chia; giới tuyến giữa các lĩnh vực
ranh giới phân chia; giới tuyến giữa các lĩnh vực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phân dã là một học thuyết chiêm tinh cổ đại của Trung Quốc.
Phân dã là một học thuyết chiêm tinh cổ đại của Trung Quốc.