- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
thành phần (vectơ); trọng lượng; khẩu phần
phần ăn; khẩu phần; trọng lượng
trọng lượng; khối lượng; phần lượng
thành phần (vectơ); trọng lượng; khẩu phần
Phân lượng này là bao nhiêu?
phần ăn; khẩu phần; trọng lượng
Phần này rất đầy đặn.
trọng lượng; khối lượng; phần lượng
Phần này rất đủ.
trọng lượng (tầm quan trọng, uy tín, thẩm quyền); (của tài liệu) mật độ thông tin; độ nặng ký
Chuyện này rất có trọng lượng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
thành phần (vectơ); trọng lượng; khẩu phần
phần ăn; khẩu phần; trọng lượng
trọng lượng; khối lượng; phần lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thành phần (vectơ); trọng lượng; khẩu phần
Phân lượng này là bao nhiêu?
phần ăn; khẩu phần; trọng lượng
Phần này rất đầy đặn.
trọng lượng; khối lượng; phần lượng
Phần này rất đủ.
trọng lượng (tầm quan trọng, uy tín, thẩm quyền); (của tài liệu) mật độ thông tin; độ nặng ký
Chuyện này rất có trọng lượng.