- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
kim phút (của đồng hồ)
Kim phút chỉ vào số mười hai.
kim phút (của đồng hồ)
Kim phút chỉ vào số mười hai.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
kim phút (của đồng hồ)
kim phút (của đồng hồ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.