- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
xu; đồng xu (đơn vị tiền nhỏ nhất)
Tiền nào của nấy.
đồng xu; xu nhỏ
Tôi không có một xu nào.
xu; đồng xu (đơn vị tiền nhỏ nhất)
Tiền nào của nấy.
đồng xu; xu nhỏ
Tôi không có một xu nào.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
xu; đồng xu (đơn vị tiền nhỏ nhất)
xu; đồng xu (đơn vị tiền nhỏ nhất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.