- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia gia đình riêng; ra ở riêng; (bóng) đổ lỗi cho nhau
Họ đã ra ở riêng.
phân tích nguyên nhân thất bại; đổ lỗi cho nhau
Chúng ta hãy cùng phân tích nguyên nhân thất bại lần này.
chia gia đình riêng; ra ở riêng; (bóng) đổ lỗi cho nhau
Họ đã ra ở riêng.
phân tích nguyên nhân thất bại; đổ lỗi cho nhau
Chúng ta hãy cùng phân tích nguyên nhân thất bại lần này.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
chia gia đình riêng; ra ở riêng; (bóng) đổ lỗi cho nhau
chia gia đình riêng; ra ở riêng; (bóng) đổ lỗi cho nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.