- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
phân đội; tiểu đội; trung đội
Phân đội này có mười người.
phân đội; tiểu đội; trung đội
Phân đội này có mười người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.