- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia rẽ; phân liệt; phân chia
Chúng tôi chia căn phòng thành hai phần.
tách rời; lệch lạc; sai biệt
phân trị; chia để trị
Xin hãy phân tách các tài liệu này ra.
chia rẽ; phân liệt; phân chia
Chúng tôi chia căn phòng thành hai phần.
tách rời; lệch lạc; sai biệt
phân trị; chia để trị
Xin hãy phân tách các tài liệu này ra.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
chia rẽ; phân liệt; phân chia
chia rẽ; phân liệt; phân chia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.