- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chưng cất phân đoạn; phân lưu
Chưng cất phân đoạn là một phương pháp tách hỗn hợp.
chưng cất phân đoạn; phân lưu
Chưng cất phân đoạn là một phương pháp tách hỗn hợp.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chưng cất phân đoạn; phân lưu
chưng cất phân đoạn; phân lưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.