- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
cắt gọt; gia công cắt gọt
Cái máy này có thể cắt kim loại.
cắt gọt; cắt (gia công cơ khí)
gia công cắt gọt; cắt và gọt (kim loại)
Bộ phận này cần được gia công.
cắt gọt; gia công cắt gọt
Cái máy này có thể cắt kim loại.
cắt gọt; cắt (gia công cơ khí)
gia công cắt gọt; cắt và gọt (kim loại)
Bộ phận này cần được gia công.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
cắt gọt; gia công cắt gọt
cắt gọt; gia công cắt gọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.