- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
thiết tha; sôi nổi; nhiệt tình
Bài diễn thuyết của anh ấy rất hùng hồn.
kịch liệt; mãnh liệt
Anh ấy kịch liệt phản đối kế hoạch này.
thiết tha; sôi nổi; nhiệt tình
Bài diễn thuyết của anh ấy rất hùng hồn.
kịch liệt; mãnh liệt
Anh ấy kịch liệt phản đối kế hoạch này.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
thiết tha; sôi nổi; nhiệt tình
thiết tha; sôi nổi; nhiệt tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.