- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
điểm tiếp xúc; tiếp điểm (toán học)
Đường thẳng này và đường tròn có một tiếp điểm.
điểm tiếp xúc; tiếp điểm (toán học)
Đường thẳng này và đường tròn có một tiếp điểm.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm tiếp xúc; tiếp điểm (toán học)
điểm tiếp xúc; tiếp điểm (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.