- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
mặt cắt; tiết diện
Mặt cắt này rất nhẵn.
mặt cắt; tiết diện
Mặt cắt của quả táo này rất mịn.
mặt cắt; thiết diện; mặt phẳng tiếp xúc (toán học)
Mặt cắt là một khái niệm trong toán học.
mặt cắt; tiết diện
Mặt cắt này rất nhẵn.
mặt cắt; tiết diện
Mặt cắt của quả táo này rất mịn.
mặt cắt; thiết diện; mặt phẳng tiếp xúc (toán học)
Mặt cắt là một khái niệm trong toán học.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt cắt; tiết diện
mặt cắt; tiết diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.