- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
thù xương tủy; mối thù sâu sắc [thành ngữ]
Anh ta có mối thù sâu sắc với người đó.
thù hận thấu xương; thù sâu như tạc vào xương [thành ngữ]
Anh ta ôm mối thù cắt xương với tôi.
thù xương tủy; mối thù sâu sắc [thành ngữ]
Anh ta có mối thù sâu sắc với người đó.
thù hận thấu xương; thù sâu như tạc vào xương [thành ngữ]
Anh ta ôm mối thù cắt xương với tôi.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
thù xương tủy; mối thù sâu sắc [thành ngữ]
thù xương tủy; mối thù sâu sắc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.