- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tội phạm hình sự; hành vi phạm tội hình sự
Anh ta đã phạm tội hình sự.
tội phạm hình sự; hành vi phạm tội hình sự
Anh ta đã phạm tội hình sự.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
tội phạm hình sự; hành vi phạm tội hình sự
tội phạm hình sự; hành vi phạm tội hình sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.