- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
cảnh sát hình sự
Anh ấy là một cảnh sát hình sự.
cảnh sát hình sự; điều tra viên hình sự
cảnh sát hình sự
Anh ấy là một cảnh sát hình sự.
cảnh sát hình sự; điều tra viên hình sự
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
cảnh sát hình sự
cảnh sát hình sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.