- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
pháp trường; nơi hành quyết
Anh ta bị đưa đến pháp trường.
pháp trường; nơi hành quyết
Anh ta bị đưa đến pháp trường.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
pháp trường; nơi hành quyết
pháp trường; nơi hành quyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.