- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
phân chia; phân vạch
Chúng ta hãy phân chia công việc một chút.
chia nhau; phân chia hết
phân biệt; nhận biết; phán biệt
Chúng ta nên phân biệt tốt xấu.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân chia; phân vạch
Chúng ta hãy phân chia công việc một chút.
chia nhau; phân chia hết
phân biệt; nhận biết; phán biệt
Chúng ta nên phân biệt tốt xấu.
phân chia; phân vạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.