- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
cắt thành; thái thành
Xin hãy cắt bánh mì thành lát.
cắt thành; thái thành
Xin hãy thái khoai tây thành miếng nhỏ.
cắt thành; thái thành
Xin hãy cắt bánh mì thành lát.
cắt thành; thái thành
Xin hãy thái khoai tây thành miếng nhỏ.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
cắt thành; thái thành
cắt thành; thái thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.