- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
thuyền nhỏ; thuyền chèo
Anh ấy có một chiếc thuyền nhỏ.
thuyền nhỏ; xuồng chèo
Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.
que nhỏ điều chỉnh rèm; thuyền nhỏ
Cái que này dùng để điều khiển rèm cửa.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thuyền nhỏ; thuyền chèo
Anh ấy có một chiếc thuyền nhỏ.
thuyền nhỏ; xuồng chèo
Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.
que nhỏ điều chỉnh rèm; thuyền nhỏ
Cái que này dùng để điều khiển rèm cửa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thuyền nhỏ; thuyền chèo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.