- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
gạt; quét
Anh ấy dùng tay gạt một cái.
phủi đi; gạt đi
gạt; quét
Anh ấy dùng tay gạt một cái.
phủi đi; gạt đi
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
gạt; quét
gạt; quét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.