- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
phân định rõ ràng; vạch rõ ranh giới
Chúng ta phải vạch rõ ranh giới.
phân định rõ ràng; vạch rõ ranh giới
Chúng ta phải vạch rõ ranh giới.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
phân định rõ ràng; vạch rõ ranh giới
phân định rõ ràng; vạch rõ ranh giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.